Định nghĩa hàm is_a() trong PHP

Hàm is_a() trong PHP kiểm tra xem đối tượng đã cho là của class_name này hoặc có lớp cha là lớp class_name.

Cú pháp Hàm is_a() trong PHP

Cú pháp của hàm is_a() trong PHP là như sau:

is_a ( $object, $class_name )

Tham số

  • object: Bắt buộc. Đối tượng được kiểm tra
  • class: Bắt buộc. Tên lớp

Trả về giá trị

Trả về TRUE nếu đối tượng đã cho là của class_name này hoặc có lớp cha là lớp class_name, nếu không là trả về FALSE.

Ví dụ minh họa cách sử dụng của hàm is_a() trong PHP:

<?php
   class hoclaptrinh
   {
      var $hoclaptrinh = 'fromatoz';
   }

   // tạo một đối tượng mới
   $WF = new hoclaptrinh();

   if (is_a($WF, 'hoclaptrinh')) {
      echo "$WF vẫn là hoclaptrinh";
   }
?> 

___Xem thêm:

PHP là gì?___